A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Vigilante Man (Người đàn ông Vigilante) Lời bài hát

Nghệ sĩ: Ry Cooder (Ry Cooder)

Album: Broadcast from the Plant (Phát sóng từ các nhà máy)

(Woody Guthrie)
Lời bài hát có nghĩa là: (Woody Guthrie)
(E) - (A) - (B7) Capo on 1
Lời bài hát có nghĩa là: (E) - (A) - Capo (B7) 1

(E) Have you seen that (A) vigilante (E) man ?
Lời bài hát có nghĩa là: (E) có bạn thấy rằng người đàn ông cảnh vệ (E) (A)?
(A) Have you (E) seen that (A) vigilante (E) man ?
Lời bài hát có nghĩa là: (A) có (E) thấy rằng người đàn ông cảnh vệ (E) (A) không?
(A) Have you (E) seen that (A) vigilante (E) man ?
Lời bài hát có nghĩa là: (A) có (E) thấy rằng người đàn ông cảnh vệ (E) (A) không?
I've been hearin' his (B7) name all over the (E) land.
Lời bài hát có nghĩa là: Tôi đã hearin' của mình tên (B7) trên tất cả các vùng đất (E).

Rainy nights down in the engine house,
Lời bài hát có nghĩa là: Mưa đêm xuống trong các nhà máy,
Sleepin' just as still as a mouse,
Lời bài hát có nghĩa là: Kiểu như vẫn còn là một con chuột,
A man came along and he chased us out in the rain.
Lời bài hát có nghĩa là: Một người đàn ông đến cùng và ông đuổi chúng tôi ra trong mưa.
Was that a vigilante man ?
Lời bài hát có nghĩa là: Là một người đàn ông cảnh vệ?

Well, I rambled around from town to town,
Lời bài hát có nghĩa là: Vâng, tôi rambled quanh từ thị xã đến thị trấn,
Now, I rambled around from town to town,
Lời bài hát có nghĩa là: Bây giờ, tôi rambled quanh từ thị xã đến thị trấn,
And they herded us around like a wild herd of cattle.
Lời bài hát có nghĩa là: Và họ herded chúng tôi xung quanh như một đàn gia súc hoang dã.
Was that the vigilante man ?
Lời bài hát có nghĩa là: Đó có phải là người đàn ông cảnh vệ?

Well, why does a vigilante man ?
Lời bài hát có nghĩa là: Vâng, tại sao một cảnh vệ người đàn ông?
Tell me why does a vigilante man ?
Lời bài hát có nghĩa là: Cho tôi biết tại sao một cảnh vệ người đàn ông?
Carry that sawed-off shot-gun in his hand ?
Lời bài hát có nghĩa là: Mang theo đó sawed-off bắn súng trong tay của mình không?
Would he shoot his brother and sister down ?
Lời bài hát có nghĩa là: Ông sẽ bắn anh trai và em gái ông?

Have you seen that vigilante man ?
Lời bài hát có nghĩa là: Bạn đã thấy rằng người đàn ông cảnh vệ?
Have you seen that vigilante man ?
Lời bài hát có nghĩa là: Bạn đã thấy rằng người đàn ông cảnh vệ?
Have you seen that vigilante man ?
Lời bài hát có nghĩa là: Bạn đã thấy rằng người đàn ông cảnh vệ?
I've been hearin' his name all over the land.
Lời bài hát có nghĩa là: Tôi đã hearin' tên của mình trên khắp đất.




Vigilante Man (Người đàn ông Vigilante) Lời bài hát
Trang này được thiết kế để cung cấp lời bài hát của Người đàn ông Vigilante được thu thập trong album Phát sóng từ các nhà máy do ca sĩ Ry Cooder tạo ra. Bạn có thể đọc phiên bản văn bản sau của Người đàn ông Vigilante. Nếu bạn quan tâm đến các bài hát khác trong cùng một album, vui lòng nhấp vào Người đàn ông Vigilante. Để tìm danh sách toàn diện của album từ cùng một ca sĩ, chỉ cần nhấp vào Ry Cooder. Nếu bạn thích lời bài hát như vậy, bạn có thể thêm trang này để yêu thích của bạn. Để thuận tiện, bạn cũng có thể tải về phiên bản hình ảnh của Người đàn ông Vigilante để in, hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của bạn qua email, Twitter, Instagram, Pinterest, Google, Reddit, VK, vv. Vào cuối trang này, bạn sẽ thấy lời bài hát của Người đàn ông Vigilante trong 42 ngôn ngữ khác bao gồm tiếng ả Rập, Séc, Đan Mạch, Đức, Hy Lạp, Phần Lan, Pháp, Hebrew, Hungary, ý, Nhật bản, Hàn Quốc, Hà Lan, Na Uy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Rumani, Nga, Thái Lan, vv Một mặt, xin vui lòng viết cho chúng tôi nếu bạn cần lời bài hát trong phiên bản PDF hoặc muốn tải MP3 của Người đàn ông Vigilante miễn phí. Mặt khác, nếu bạn biết các bài hát khác mà không được bao gồm trong album này, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.